Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decamp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are decamping from the camp before dawn.
/dɪkˈæmpɪŋ/
decamping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decamp.
They are decamping from the camp before dawn.