TanroDictionary

decapitated

/dɪˈkæpəˌteɪtəd/

Anh
0

decapitated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của decapitate; Rụng đầu; hủy đầu; bấm ngọn; bị cắt ngọn; cắt ngọn; cắt ngọn; Bị chặt đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của decapitateđộng từEN-VI Dict
  2. Rụng đầu; hủy đầu; bấm ngọn; bị cắt ngọn; cắt ngọn; cắt ngọn.tính từEN-VI Dict
  3. Bị chặt đầu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insect was decapitated by the tool.

  2. The plant looked decapitated after the cut.

  3. The statue was decapitated in the old storm.