TanroDictionary Sổ từ

decapod

/ˈdɛkəˌpɑːd/

Anh
0

decapod là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáp xác mười chân (tôm cua); Có mười chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáp xác mười chân (tôm cua).danh từEN-VI Dict
  2. Có mười chân.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A decapod has ten legs or feet.

  2. The decapod insect crawled slowly across the sand.