TanroDictionary Sổ từ

deceased

/dɪˈsiːst/

Anh
0

deceased là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của decease; Đã chết, đã mất, đã qua đời; The deceased những người đã chết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của deceaseđộng từEN-VI Dict
  2. Đã chết, đã mất, đã qua đời.tính từEN-VI Dict
  3. The deceased những người đã chết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The deceased left behind a small garden.

  2. We visited the deceased's empty house.

  3. The deceased were honored with flowers.