Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deceive.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was deceiving his friends about the trip.
/dɪsˈiːvɪŋ/
deceiving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deceive.
He was deceiving his friends about the trip.