Nghĩa tiếng Việt
- Dối trá, lừa dối, lừa bịp, đánh lừa; dễ làm cho lầm lẫn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The deceptive smile hid his true intentions.
-
a deceptive appearance
vẻ bề ngoài dễ làm cho người ta lầm lẫn
/dɪˈseptɪv/
deceptive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dối trá, lừa dối, lừa bịp, đánh lừa; dễ làm cho lầm lẫn.
The deceptive smile hid his true intentions.
a deceptive appearance
vẻ bề ngoài dễ làm cho người ta lầm lẫn