TanroDictionary

deceptive

/dɪˈseptɪv/

Anh
0

deceptive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dối trá, lừa dối, lừa bịp, đánh lừa; dễ làm cho lầm lẫn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dối trá, lừa dối, lừa bịp, đánh lừa; dễ làm cho lầm lẫn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The deceptive smile hid his true intentions.

  2. a deceptive appearance

    vẻ bề ngoài dễ làm cho người ta lầm lẫn