Nghĩa tiếng Việt
- Tính kiên quyết, tính dứt khoát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her decidedness helped the team move quickly.
/dɪˈsɑɪdədnəs/
decidedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính kiên quyết, tính dứt khoát.
Her decidedness helped the team move quickly.