Nghĩa tiếng Việt
- Có độ dài sóng từ 1 đến 10 đêximet.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The device uses decimetric waves for signals.
/ˌdɛsɪˈmɛtrɪk/
decimetric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có độ dài sóng từ 1 đến 10 đêximet.
The device uses decimetric waves for signals.