Nghĩa tiếng Việt
- Việc cho chiếc tàu khỏi làm việc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship will decommission next year.
/ˌdiːkəˈmɪʃn/
decommission là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc cho chiếc tàu khỏi làm việc.
The ship will decommission next year.