TanroDictionary Sổ từ

decommission

/ˌdiːkəˈmɪʃn/

Anh
0

decommission là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc cho chiếc tàu khỏi làm việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc cho chiếc tàu khỏi làm việc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship will decommission next year.