Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decontrol.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were decontrolling prices in the market.
/ˌdiːkənˈtrəʊlɪŋ/
decontrolling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decontrol.
They were decontrolling prices in the market.