TanroDictionary Sổ từ

decorator

/ˈdekəreɪtə(r)/

Anh
0

decorator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trang trí; người làm nghề trang trí (nhà cửa... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trang trí; người làm nghề trang trí (nhà cửa... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The decorator chose soft colors for the room.