TanroDictionary Sổ từ

decrepitation

/dɪˌkrɛpəˈteɪʃən/

Anh
0

decrepitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nổ lép bép, sự nổ lách tách; Sự rang cho đến khi hết nổ, sự nung khô cho đến khi hết nổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nổ lép bép, sự nổ lách tách.danh từEN-VI Dict
  2. Sự rang cho đến khi hết nổ, sự nung khô cho đến khi hết nổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We heard decrepitation from the hot pan.

  2. The grains needed decrepitation before packing.