Nghĩa tiếng Việt
- Sự nổ lép bép, sự nổ lách tách.danh từEN-VI Dict
- Sự rang cho đến khi hết nổ, sự nung khô cho đến khi hết nổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard decrepitation from the hot pan.
-
The grains needed decrepitation before packing.