TanroDictionary

decrial

/dɪˈkraɪəl/

Anh
0

decrial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm giảm giá trị; Sự chê bai, sự nói xấu, sự gièm pha, sự công khai chỉ trích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm giảm giá trị.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chê bai, sự nói xấu, sự gièm pha, sự công khai chỉ trích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The decrial lowered the value of his work.

  2. The review was a harsh decrial of the plan.