TanroDictionary Sổ từ

decussation

/ˌdɛkəˈseɪʃən/

Anh
0

decussation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xếp chéo chữ thập; Hình chéo chữ thập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xếp chéo chữ thập.danh từEN-VI Dict
  2. Hình chéo chữ thập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The decussation made a clear X shape.

  2. A decussation marked the center of the page.