TanroDictionary Sổ từ

dedans

/dˈɛdənz/

Anh
0

dedans là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khán đài bên (trong sân quần vợt); Khán giả xem quần vợt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khán đài bên (trong sân quần vợt).danh từEN-VI Dict
  2. Khán giả xem quần vợt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We watched the match from the dedans.

  2. The dedans filled with quiet tennis fans.