Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân chia kép; sự nhân đôi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dedoublement of the image was clear.
/ˈdedəʊtəmbəlm/
dedoublement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân chia kép; sự nhân đôi.
The dedoublement of the image was clear.