TanroDictionary Sổ từ

deducted

/dɪdˈʌktɪd/

Anh
0

deducted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của deduct.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của deductđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They deducted the cost from my refund.