TanroDictionary

dee

/ˈdi/

Anh
0

dee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ D; Vòng hình D.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ D.danh từEN-VI Dict
  2. Vòng hình D.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Write the letter dee on the page.

  2. The road formed a neat dee at the bend.