TanroDictionary

deep

/diːp/

Anh
0

deep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sâu; Khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm; Sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sâu.tính từEN-VI Dict
  2. Khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm.tính từEN-VI Dict
  3. Sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm.tính từEN-VI Dict
  4. Ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào.tính từEN-VI Dict
  5. Trầm.tính từEN-VI Dict
  6. Sẫm, thẫm, thắm (màu sắc).tính từEN-VI Dict
  7. Vô cùng, hết sức; say (ngủ), nặng (tội), dày đặc (bóng tối)...tính từEN-VI Dict
  8. Khôn ngoan, láu, ranh mãnh.tính từEN-VI Dict
  9. Muộn, khuya.DEN-VI Dict
  10. Nhiều.DEN-VI Dict
  11. (the deep) biển cả.danh từEN-VI Dict
  12. đáy sâu (của đại dương).danh từEN-VI Dict
  13. Vực thẳm, vực sâu.danh từEN-VI Dict
  14. Nơi sâu kín, đáy lòng, thâm tâm.danh từEN-VI Dict
  15. Giữa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river is very deep and cold.

  2. The mystery of his life remains very deep.

  3. She felt a deep sorrow for her lost friend.

  4. The heavy mud was very deep.

  5. He spoke in a deep voice.