Nghĩa tiếng Việt
- Trong thâm tâm.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I feel deep-down that she is very honest.
-
I feel deep-down that he is untrustworthy
trong thâm tâm tôi cảm thấy anh ta không đáng tin cậy
/ˈdipˈdɑʊn/
deep-down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong thâm tâm.
I feel deep-down that she is very honest.
I feel deep-down that he is untrustworthy
trong thâm tâm tôi cảm thấy anh ta không đáng tin cậy