Nghĩa tiếng Việt
- Sự tham ô, sự thụt két, sự biển thủ.danh từWiktionary
- Số tiền tham ô, số tiền thụt két, số tiền biển thủ.danh từWiktionary
defacation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tham ô, sự thụt két, sự biển thủ; Số tiền tham ô, số tiền thụt két, số tiền biển thủ.