Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu, sự không có, sự không đủ.danh từEN-VI Dict
- Sự vắng mặt (không ra hầu toà).danh từEN-VI Dict
- Sự bỏ cuộc.danh từEN-VI Dict
- Không ra hầu kiện, vắng mặt (tại toà).động từEN-VI Dict
- Không trả nợ được, vỡ nợ; không trả nợ đúng kỳ hạn.động từEN-VI Dict
- Bỏ cuộc.động từEN-VI Dict
- Xử vắng mặt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company failed in default of the loan.
-
He had to make default on his court date.
-
The team lost the game by default.
-
He defaulted and missed the court hearing.
-
They will default on their loan next month.