TanroDictionary

default

/dɪˈfɔːlt/

Anh
0

default là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiếu, sự không có, sự không đủ; Sự vắng mặt (không ra hầu toà); Sự bỏ cuộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiếu, sự không có, sự không đủ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự vắng mặt (không ra hầu toà).danh từEN-VI Dict
  3. Sự bỏ cuộc.danh từEN-VI Dict
  4. Không ra hầu kiện, vắng mặt (tại toà).động từEN-VI Dict
  5. Không trả nợ được, vỡ nợ; không trả nợ đúng kỳ hạn.động từEN-VI Dict
  6. Bỏ cuộc.động từEN-VI Dict
  7. Xử vắng mặt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company failed in default of the loan.

  2. He had to make default on his court date.

  3. The team lost the game by default.

  4. He defaulted and missed the court hearing.

  5. They will default on their loan next month.