TanroDictionary Sổ từ

defaulter

/dɪˈfɔltɜː/

Anh
0

defaulter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vắng mặt (không ra hầu toà); Người không trả nợ được, người vỡ nợ; người không trả nợ đúng kỳ hạn; Người tham ô, người thụt két, người biển thủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vắng mặt (không ra hầu toà).danh từEN-VI Dict
  2. Người không trả nợ được, người vỡ nợ; người không trả nợ đúng kỳ hạn.danh từEN-VI Dict
  3. Người tham ô, người thụt két, người biển thủ.danh từEN-VI Dict
  4. Lính phạm lỗi bị thi hành kỷ luật.danh từEN-VI Dict
  5. Người bỏ cuộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The defaulter missed court and paid a fine.

  2. The defaulter could not pay the loan on time.

  3. The defaulter stole money from the company.

  4. The defaulter was punished for breaking the rules.

  5. The runner was a defaulter and left the team.