/dɪˈfɜːd ˈɛntri/
deferred entry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa vào trì hoãn.
She saw the deferred entry yesterday.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm