Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của defer.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is deferring the meeting until Monday.
/dɪfˈɜːrɪŋ/
deferring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của defer.
She is deferring the meeting until Monday.