TanroDictionary Sổ từ

defers

/dɪfˈɜːz/

Anh
0

defers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của defer.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của deferđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He defers to his older sister.