/ˈdiˌfɪbrəˈneɪʃən/
defibrination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khử xơ.
Defibrination made the blood easier to study.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm