TanroDictionary Sổ từ

deficiency

/dɪˈfɪʃnsi/

Anh
0

deficiency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiếu hụt, sự không đầy đủ; Số tiền thiếu hụt; lượng thiếu hụt; Sự thiếu sót, sự kém cỏi, sự bất tài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiếu hụt, sự không đầy đủ.danh từEN-VI Dict
  2. Số tiền thiếu hụt; lượng thiếu hụt.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thiếu sót, sự kém cỏi, sự bất tài.danh từEN-VI Dict
  4. Số khuyết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a deficiency of clean water.

  2. The company had to make up a deficiency.

  3. His math deficiency slowed the project.

  4. The curve shows a clear deficiency of data.

  5. to make up a deficiency

    bù vào chỗ thiếu hụt