Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn.tính từEN-VI Dict
- Kém cỏi, bất tài, không đủ khả năng (làm công việc gì... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His diet is deficient in essential vitamins.
-
The worker was considered mentally deficient for this job.
-
to be deficient in courage
thiếu can đảm
-
mentally deficient
đần, kém thông minh