TanroDictionary Sổ từ

defilade

/ˈdɛfəˌleɪd/

Anh
0

defilade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật chống bắn lia; Công trình chống bắn lia; Xây công trình chống bắn lia cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật chống bắn lia.danh từEN-VI Dict
  2. Công trình chống bắn lia.danh từEN-VI Dict
  3. Xây công trình chống bắn lia cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall gave the soldiers good defilade.

  2. The trench offered useful defilade from fire.

  3. They defilade the road with a low wall.