TanroDictionary Sổ từ

defile

/dɪˈfaɪl/

Anh
0

defile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hẽm núi; Đi thành hàng dọc; Làm nhơ bẩn, làm vẩn đục, làm ô uế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hẽm núi.danh từEN-VI Dict
  2. Đi thành hàng dọc.động từEN-VI Dict
  3. Làm nhơ bẩn, làm vẩn đục, làm ô uế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  4. Phá trinh, hãm hiếp, cưỡng dâm.động từEN-VI Dict
  5. Làm mất tính chất thiêng liêng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hikers crossed a narrow defile between cliffs.

  2. The soldiers defiled past the school gate.

  3. Do not defile the air with such bad smells.

  4. The report describes a serious crime and defile of trust.

  5. Do not defile this quiet place with trash.