TanroDictionary Sổ từ

deflector

/dɪˈflɛktɜː/

Anh
0

deflector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ làm lệch, cái làm lệch, cực làm lệch; Máy đo từ thiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ làm lệch, cái làm lệch, cực làm lệch.danh từEN-VI Dict
  2. Máy đo từ thiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The magnetic deflector changes the path of the particles.

  2. The deflector changed the beam's direction.

  3. magnetic deflector

    cái làm lệch dùng từ trường