TanroDictionary Sổ từ

deflowering

/dɪˈflaʊ(w)ərɪŋ(ɡ)/

Anh
0

deflowering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deflower; Sự làm rụng hoa, sự ngắt hết hoa; Sự phá trinh; sự cưỡng dâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deflower.động từEN-VI Dict
  2. Sự làm rụng hoa, sự ngắt hết hoa.danh từEN-VI Dict
  3. Sự phá trinh; sự cưỡng dâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was deflowering the garden for spring.

  2. The deflowering left the bush bare and neat.

  3. She saw the deflowering yesterday.