Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của defoliate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are defoliating the trees for study.
/dɪˈfəʊliːətɪŋ/
defoliating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của defoliate.
They are defoliating the trees for study.