Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của defy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is defying the rules again.
/dɪfˈaɪɪŋ/
defying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của defy.
She is defying the rules again.