TanroDictionary Sổ từ

degaussed

/ˌdiˈɡɑʊst/

Anh
0

degaussed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của degauss.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của degaussđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He degaussed the screen to fix the picture.