Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của dehydrateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long walk dehydrated him quickly.
/ˌdiːhaɪˈdreɪtɪd/
dehydrated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của dehydrate.
The long walk dehydrated him quickly.