Nghĩa tiếng Việt
- Sự khử nước, sự loại nước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Heat and exercise can cause dehydration quickly.
/ˌdiːhaɪˈdreɪʃn/
dehydration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khử nước, sự loại nước.
Heat and exercise can cause dehydration quickly.