TanroDictionary Sổ từ

delate

/dɪˈleɪt/

Anh
0

delate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tố cáo, tố giác; mách lẻo; Báo cáo (một vụ phạm pháp... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tố cáo, tố giác; mách lẻo.động từEN-VI Dict
  2. Báo cáo (một vụ phạm pháp... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He would delate on his classmates.

  2. The guard will delate the theft.