TanroDictionary Sổ từ

delation

/dɪˌleɪʃən/

Anh
0

delation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tố cáo, sự tố giác; sự mách lẻo; Sự báo cáo (một vụ phạn pháp... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tố cáo, sự tố giác; sự mách lẻo.danh từEN-VI Dict
  2. Sự báo cáo (một vụ phạn pháp... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His delation ruined trust in the group.

  2. The officer filed a delation after the incident.