Nghĩa tiếng Việt
- Có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng.tính từEN-VI Dict
- Có tính toán, cố ý, chủ tâm.tính từEN-VI Dict
- Thong thả, khoan thai, không vội vàng.tính từEN-VI Dict
- Cân nhắc kỹ càng; suy nghĩ chín chắn.động từEN-VI Dict
- Trao đổi kỹ lưỡng, thảo luận kỹ lưỡng, bàn bạc kỹ lưỡng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was very deliberate in her choice of words.
-
Telling a deliberate lie can ruin your reputation.
-
He walked with deliberate steps toward the stage.
-
They will deliberate before choosing a new path.
-
They need to deliberate on the new policy tonight.