TanroDictionary Sổ từ

deliberate

/dɪˈlɪbərət/

Anh
0

deliberate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng; Có tính toán, cố ý, chủ tâm; Thong thả, khoan thai, không vội vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng.tính từEN-VI Dict
  2. Có tính toán, cố ý, chủ tâm.tính từEN-VI Dict
  3. Thong thả, khoan thai, không vội vàng.tính từEN-VI Dict
  4. Cân nhắc kỹ càng; suy nghĩ chín chắn.động từEN-VI Dict
  5. Trao đổi kỹ lưỡng, thảo luận kỹ lưỡng, bàn bạc kỹ lưỡng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was very deliberate in her choice of words.

  2. Telling a deliberate lie can ruin your reputation.

  3. He walked with deliberate steps toward the stage.

  4. They will deliberate before choosing a new path.

  5. They need to deliberate on the new policy tonight.