TanroDictionary Sổ từ

deliberation

/dɪˌlɪbəˈreɪʃn/

Anh
0

deliberation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự suy nghĩ cân nhắc kỹ, sự suy tính thiệt hơn; sự thận trọng; Cuộc bàn cãi; Sự thong thả; tính khoan thai, tính không vội vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự suy nghĩ cân nhắc kỹ, sự suy tính thiệt hơn; sự thận trọng.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc bàn cãi.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thong thả; tính khoan thai, tính không vội vàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The committee reached a decision after long deliberation.

  2. The deliberation lasted until late in the evening.

  3. He spoke with great deliberation during the meeting.

  4. to act with deliberation

    hành động thận trọng

  5. to speak with deliberation

    nói thong thả