Nghĩa tiếng Việt
- Thơm tho, ngon ngọt, ngọt ngào.tính từEN-VI Dict
- Vui thích, khoái.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bakery sells delicious bread every morning.
-
This soup tastes delicious on a cold day.
-
delicious smell
mùi thơm ngon, mùi thơm phưng phức