TanroDictionary Sổ từ

delight

/dɪˈlaɪt/

Anh
0

delight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vui thích, sự vui sướng; Điều thích thú, niềm khoái cảm; Làm vui thích, làm vui sướng, gây khoái cảm, làm say mê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vui thích, sự vui sướng.danh từEN-VI Dict
  2. Điều thích thú, niềm khoái cảm.danh từEN-VI Dict
  3. Làm vui thích, làm vui sướng, gây khoái cảm, làm say mê.động từEN-VI Dict
  4. Thích thú, ham thích.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The beautiful garden gives great delight to us.

  2. Playing the piano is his chief delight.

  3. The small gift delighted the child.

  4. She does delight in reading old books.

  5. to give delight to

    đem lại thích thú cho