Nghĩa tiếng Việt
- Giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We delimit the area with a rope.
/diˈlɪmɪt/
delimit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi.
We delimit the area with a rope.