TanroDictionary Sổ từ

delineator

/dɪˈlɪniˌeɪtɜː/

Anh
0

delineator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vẽ, người vạch; người mô tả, người phác hoạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vẽ, người vạch; người mô tả, người phác hoạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist was a careful delineator of the map.