Nghĩa tiếng Việt
- Tội, tội lỗi; sự phạm tội, sự phạm pháp.danh từEN-VI Dict
- Sự chểnh mảng, sự lơ là nhiệm vụ.danh từEN-VI Dict
- Món nợ không trả đúng kỳ hạn; món thuế không đúng kỳ hạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The city is trying to reduce juvenile delinquency.
-
His delinquency worried the teacher.
-
The company paid the tax delinquency.
-
juvenile delinquency
sự phạm pháp của thanh thiếu niên, sự phạm pháp của những người vị thành niên