TanroDictionary Sổ từ

deliverer

/dɪˈlɪvɜːɜː/

Anh
0

deliverer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cứu nguy, người giải phóng, người giải thoát; Người giao hàng; Người kể lại, người thuật lại; người nói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cứu nguy, người giải phóng, người giải thoát.danh từEN-VI Dict
  2. Người giao hàng.danh từEN-VI Dict
  3. Người kể lại, người thuật lại; người nói.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A kind deliverer helped them escape safely.

  2. The deliverer brought our package before noon.

  3. The deliverer told the story with clear words.