Nghĩa tiếng Việt
- Đim (đơn vị sinh sản của loài); nhóm (những cá thể liên quan tới sự phân loại).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each deme had its own small traditions.
/ˈdim/
deme là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đim (đơn vị sinh sản của loài); nhóm (những cá thể liên quan tới sự phân loại).
Each deme had its own small traditions.