TanroDictionary Sổ từ

dement

/dɪˈmɛnt/

Anh
0

dement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm phát điên, làm loạn trí, làm cuồng lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm phát điên, làm loạn trí, làm cuồng lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Loud noise can dement some animals.